Nghĩa tiếng Việt
- Không ngừng, không dứt.tính từ
Ví dụ
-
Their truceless argument lasted all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtruːsləs/
Their truceless argument lasted all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép