Nghĩa tiếng Việt
- Trung thành (với đảng... ).tính từ
- Giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc.tính từ
- Người rất trung thành.danh từ
- Người kiên trì nguyên tắc.danh từ
Ví dụ
-
He was a true-blue supporter of the club.
-
She stayed true-blue about her study habits.
-
He is a true-blue who never quits.
-
She is a true-blue about fairness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép