TanroDictionary Sổ từ

true-born

/truːbɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính cống, đúng nòi, đúng giống.tính từ

Ví dụ

  1. He is a true-born citizen of this country.

  2. a true-born Englishman

    một người Anh chính cống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép