Nghĩa tiếng Việt
- Chính cống, đúng nòi, đúng giống.tính từ
Ví dụ
-
He is a true-born citizen of this country.
-
a true-born Englishman
một người Anh chính cống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép