TanroDictionary Sổ từ

true-bred

/truːbred/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nòi.tính từ

Ví dụ

  1. A true-bred horse runs very fast on grass.

  2. a true-bred horse

    ngựa nòi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép