Nghĩa tiếng Việt
- Nòi.tính từ
Ví dụ
-
A true-bred horse runs very fast on grass.
-
a true-bred horse
ngựa nòi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/truːbred/
A true-bred horse runs very fast on grass.
a true-bred horse
ngựa nòi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép