Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu.danh từ
- Nơ thắt hình con số 8 ((cũng) true-love knot, true-lover's knot).danh từ
Ví dụ
-
My true-love sent a kind note.
-
She tied a true-love knot on the ribbon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép