Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trueđộng từ
Ví dụ
-
She trued the wheel before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈuːd/
She trued the wheel before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép