Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trueđộng từ
Ví dụ
-
This tool trues the metal edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈuːz/
This tool trues the metal edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép