Nghĩa tiếng Việt
- Có bỏ thêm nấm; có thêm gia vị.tính từ
Ví dụ
-
She served truffled eggs at breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrəfəld/
She served truffled eggs at breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép