TanroDictionary Sổ từ

truly

/ˈtruːli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, sự thật, đúng.D
  2. Thành thật, thành khẩn, chân thành.D
  3. Trung thành.D
  4. Thật ra, thật vậy.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The truly great leaders always inspire others.

  2. I am truly grateful for your kind help.

  3. She stayed truly loyal to her friend.

  4. Truly, I cannot say what will happen next.

  5. the truly great

    những người thật sự vĩ đại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép