Nghĩa tiếng Việt
- Thật, sự thật, đúng.D
- Thành thật, thành khẩn, chân thành.D
- Trung thành.D
- Thật ra, thật vậy.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truly great leaders always inspire others.
-
I am truly grateful for your kind help.
-
She stayed truly loyal to her friend.
-
Truly, I cannot say what will happen next.
-
the truly great
những người thật sự vĩ đại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép