Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trumpetđộng từ
Ví dụ
-
She trumpeted her success to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈʌmpɪtɪd/
She trumpeted her success to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép