Nghĩa tiếng Việt
- Sự chặt cụt, sự cắt cụt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truncation of the tree branch looked neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtrəŋˈkeɪʃən/
The truncation of the tree branch looked neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép