TanroDictionary Sổ từ

truncheon

/ˈtrʌntʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùi cui (của cảnh sát).danh từ
  2. Gậy chỉ huy.danh từ
  3. Đánh bằng dùi cui.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The officer raised his truncheon at the crowd.

  2. The captain carried a polished truncheon.

  3. He truncheon the thief with one hard blow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép