Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui (của cảnh sát).danh từ
- Gậy chỉ huy.danh từ
- Đánh bằng dùi cui.động từ
Tiếng Nhật
- 警棒けいぼうdùi cui (cảnh sát)
Ví dụ
-
The officer raised his truncheon at the crowd.
-
The captain carried a polished truncheon.
-
He truncheon the thief with one hard blow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép