TanroDictionary Sổ từ

trundle-bed

/ˈtrəndəlˈbɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường đẩy (có bánh xe, ban ngày đẩy vào dưới gầm giường khác) ((cũng) truckle).danh từ

Ví dụ

  1. We kept a trundle-bed under the spare bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép