TanroDictionary Sổ từ

trunk-call

/ˈtrəŋkˈkɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.danh từ

Ví dụ

  1. She made a trunk-call to her uncle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép