Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trunkđộng từ
- Có một kiểu thân riêng.tính từ
Ví dụ
-
The hare trunked across the field.
-
The old tree has a wide grey trunked shape.
-
a grey trunked tree
cây thân xám
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép