TanroDictionary Sổ từ

trunkfish

/ˈtrəŋkˌfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nóc hòm.danh từ

Ví dụ

  1. The aquarium displayed a bright trunkfish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép