TanroDictionary Sổ từ

trunking

/trˈʌŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trunk.động từ

Ví dụ

  1. He was trunking old boxes in the attic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép