Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trunk.động từ
Ví dụ
-
He was trunking old boxes in the attic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈʌŋkɪŋ/
He was trunking old boxes in the attic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép