Nghĩa tiếng Việt
- Không có thân.tính từ
Ví dụ
-
The trunkless statue looked unfinished.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrʌŋkləs/
The trunkless statue looked unfinished.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép