Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác.danh từ
- Chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 信託統治しんたくとうちchế độ ủy trị
Ví dụ
-
She saw the trusteeship yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép