TanroDictionary Sổ từ

trusteeship

/trʌˈstiːʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác.danh từ
  2. Chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the trusteeship yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép