Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin cậy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need a trustworthi guide for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrəstˌwɜːði/
We need a trustworthi guide for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép