Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin cậy.tính từ
- Người tù được tin cậy.danh từ
Ví dụ
-
He is a trusti friend in hard times.
-
The trusti delivered food to other inmates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép