TanroDictionary Sổ từ

truthfully

/ˈtruːθfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực, đúng sự thực (lời nói).D
  2. Thật thà, chân thật, không bao giờ nói dối (người).D
  3. Trung thành, chính xác.D

Ví dụ

  1. I read the note truthfully.

  2. They worked truthfully all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép