Nghĩa tiếng Việt
- Tính đúng đắn, tính đúng sự thực.danh từ
- Tính thật thà, tính chân thật.danh từ
- Tính trung thành, tính chính xác.danh từ
Tiếng Nhật
- 真実味しんじつみtính chân thực, độ tin cậy
Ví dụ
-
Her truthfulness helped clear the confusion.
-
His truthfulness showed in his simple answer.
-
We checked the truthfulness of the report carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép