TanroDictionary Sổ từ

truthlessness

/ˈtrʌθləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không đúng sự thực, tính dối trá.danh từ
  2. Tính gian dối, tính không thật thà.danh từ

Ví dụ

  1. His truthlessness ruined the whole deal.

  2. Truthlessness can break trust quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép