Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của truthdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của truthđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của truthđộng từ
Ví dụ
-
Some truths are hard to accept.
-
She truths the story with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép