Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng để có được thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 目指すめざすnhắm tới, hướng tới, đặt mục tiêu
Ví dụ
-
I'm going to try for the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈaɪ fɔː/
I'm going to try for the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép