TanroDictionary Sổ từ

try-on

/ˈtrɑɪˈɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mánh lưới, đòn phép.danh từ

Ví dụ

  1. That try-on looked clever but failed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép