Nghĩa tiếng Việt
- Nguy ngập, gay go, khó khăn.tính từ
- Làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.tính từ
- Khó chịu, phiền phức.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của try.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a trying situation for the family.
-
The trying light made it hard to sleep.
-
He is a very trying man to work with.
-
Trying new foods helps children learn.
-
trying situation
tình hình nguy ngập gay go
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép