TanroDictionary Sổ từ

trying

/ˈtraɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguy ngập, gay go, khó khăn.tính từ
  2. Làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.tính từ
  3. Khó chịu, phiền phức.tính từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của try.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a trying situation for the family.

  2. The trying light made it hard to sleep.

  3. He is a very trying man to work with.

  4. Trying new foods helps children learn.

  5. trying situation

    tình hình nguy ngập gay go

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép