TanroDictionary Sổ từ

tsunami

/tsuːˈnɑːmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước); sóng do địa chấn; sóng thần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A tsunami can flood low coastal roads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép