Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị cơ khí quay để trích xuất năng lượng từ một dòng chất lỏng (hoặc chất khí) và biến nó thành công hữu ích.danh từ
Ví dụ
-
Tua bin thủy điện.
-
Lắp tua bin điện gió gia đình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép