Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ống, thuộc vòi.tính từ
Ví dụ
-
The tubar frame held the cables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tuːˈbɑːr/
The tubar frame held the cables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép