Nghĩa tiếng Việt
- To béo, béo phệ.tính từ
- Đục, không vang (tiếng).tính từ
Ví dụ
-
The tubby cat slept on the sofa.
-
His tubby voice sounded dull and low.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép