TanroDictionary Sổ từ

tubby

/ˈtʌbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To béo, béo phệ.tính từ
  2. Đục, không vang (tiếng).tính từ

Ví dụ

  1. The tubby cat slept on the sofa.

  2. His tubby voice sounded dull and low.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép