TanroDictionary Sổ từ

tuberous

/ˈtjuːbərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành củ, như củ.tính từ

Ví dụ

  1. The plant has a thick tuberous root.

  2. tuberous root

    rễ củ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép