Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tuckđộng từ
Ví dụ
-
He tucked the note into his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈʌkt/
He tucked the note into his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép