Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tucker.động từ
Ví dụ
-
I am tuckering out after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʌkə(r)ɪŋ/
I am tuckering out after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép