Nghĩa tiếng Việt
- Sự dạy học, sự giảng dạy.danh từ
- Tiền học, học phí.danh từ
Tiếng Nhật
- 学費がくひhọc phí, chi phí học tập
Ví dụ
-
She pays for private tuition every week.
-
The tuition was lower than expected.
-
private tuition
sự dạy tư
-
postal tuition
sự giảng dạy bằng thư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép