TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tulip – Cây uất kim hương; Hoa uất kim hương

tulip

/ˈtjuːlɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây uất kim hương.danh từ
  2. Hoa uất kim hương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A tulip opened in the morning sun.

  2. She picked a red tulip from the vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép