Nghĩa tiếng Việt
- Cây uất kim hương.danh từ
- Hoa uất kim hương.danh từ
Tiếng Nhật
- チューリップhoa tulip
Ví dụ
-
A tulip opened in the morning sun.
-
She picked a red tulip from the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép