Nghĩa tiếng Việt
- Cốc (không có chân).danh từ
- Người nhào lộn.danh từ
- Giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay).danh từ
- Con lật đật (đồ chơi).danh từ
- Lẫy khoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 洋杯コップcốc, ly (uống nước)
- 起き上がりこぼしおきあがりこぼしcon lật đật
- 水飲みみずのみsự uống nước
Ví dụ
-
He drank water from a glass tumbler.
-
The tumbler flipped across the stage.
-
A tumbler flew over the quiet field.
-
The child watched the bright red tumbler bob.
-
The lock's tumbler moved with a soft click.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép