TanroDictionary Sổ từ

tumbleweed

/ˈtʌmblwiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cỏ lăn (loại cây giống như bụi mọc ở những vùng sa mạc Bắc Mỹ, về mùa thu bị héo đi, bong ra và cuộn lăn đi theo gió).danh từ

Ví dụ

  1. The tumbleweed rolled across the dry road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép