Nghĩa tiếng Việt
- Vòng của người nhào lộn.danh từ
Ví dụ
-
The child held a bright tumbling-hoop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtəmblinˈhuːp/
The child held a bright tumbling-hoop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép