Nghĩa tiếng Việt
- Trục cam (trong ô tô).danh từ
Ví dụ
-
The mechanic checked the tumbling-shaft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtəmblinˈʃæft/
The mechanic checked the tumbling-shaft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép