Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng nổi bướu ung thư, có xu hướng nổi u ung thư.tính từ
Ví dụ
-
Doctors studied the tumorigenic cells carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtuːmərəˈdʒɛnɪk/
Doctors studied the tumorigenic cells carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép