Nghĩa tiếng Việt
- Cách ngôn; lời vàng ngọc.danh từ
- Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý)).danh từ
- Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết.danh từ
Ví dụ
-
She liked to speak in tums during class.
-
The judge's tums did not change the case.
-
He gave a clear tums about the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép