TanroDictionary Sổ từ

tums

/tˈʌmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ngôn; lời vàng ngọc.danh từ
  2. Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý)).danh từ
  3. Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết.danh từ

Ví dụ

  1. She liked to speak in tums during class.

  2. The judge's tums did not change the case.

  3. He gave a clear tums about the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép