Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.danh từ
- Sự xôn xao, sự náo động.danh từ
- Sự bối rối, sự xáo động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room was full of tumult after lunch.
-
There was tumult in the busy hallway.
-
His mind was in a great tumult.
-
mind in [a] tumult
đầu óc đang bối rối xáo động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép