TanroDictionary Sổ từ

tuned-in

/ˈtuːndˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được thông báo về tình hình.tính từ

Ví dụ

  1. He stayed tuned-in to the latest news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép