Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác dân ca.danh từ
Ví dụ
-
The tunesmith wrote a simple song for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtjuːnsmɪθ/
The tunesmith wrote a simple song for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép