TanroDictionary Sổ từ

tuning-up

/ˈtuːninˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều chỉnh (máy, sóng).danh từ

Ví dụ

  1. The machine needs a quick tuning-up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép