Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều chỉnh (máy, sóng).danh từ
Ví dụ
-
The machine needs a quick tuning-up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːninˈəp/
The machine needs a quick tuning-up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép