Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tunnelđộng từ
Ví dụ
-
Workers tunnelled through the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈʌnəld/
Workers tunnelled through the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép