TanroDictionary Sổ từ

tunneller

/tˈʌnələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.danh từ

Ví dụ

  1. The tunneller cleared the last bit of rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép