Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đục.danh từ
- Tính chất dày, tính chất đặc.danh từ
- Tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn.danh từ
Ví dụ
-
The turbiditi of the water made it hard to see.
-
The soup had a strange turbiditi after cooling.
-
His answer had a turbiditi that confused us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép